Từ vựng kỹ thuật y sinh - Bài 1 - Biomedical vocabulary- Nguyễn Công Trình
Laryngeal mirror: Gương thanh quản
Tuning fork: âm thoa
Reflex hammer :búa phản xạ
Suture removal scissor :kéo cắt tháo chỉ
Transfer forcep: skẹp chuyển
Straight Hemostat: cầm máu thẳng

Blunt/sharp surgical scissors:kéo phẫu thuật săc/ cùn
Towel clamp:cặp khăn lau
Volkmann Retractor: Cái banh vết mổ
Tissue forceps:Cái cặp mô
Scalpel handle:Giữ dao mổ
Nasal speculum:Banh âm mũi
Medicine cup:chén y tế
curved hemostat:Đầu cong cầm máu
bandage scissors:Kéo băng bó
Xin chào bạn @congtrinh113,
Bạn hãy tham gia cùng với cộng đồng Việt Nam trên Steemit để gặp gỡ và giao lưu cùng mọi người trong cộng đồng, bên cạnh đó bạn cũng sẽ nhận được vote từ con bot của cộng đồng.
Bạn có thể tham khảo thêm về @teamvn qua bài viết sau đây.
https://steemit.com/steemit/@carlpei/chuong-trinh-thu-nghiem-team-vietnam-project